Báo cáo đánh giá tình hình hoạt động năm 2015

nnlam 19-08-2015
Thực hiện công bố thông tin hoạt động của công ty TNHH MTV, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng xin công bố các thông tin sau:
 
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng

Năm báo cáo: 2015

I. Lịch sử hoạt động của doanh nghiệp:
1. Tên, trụ sở Công ty:
- Tên tiếng Việt: CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐÀ NẴNG.

- Tên giao dịch quốc tế: DaNang Power Company Limited.
- Tên viết tắt: CPC DNPC.
- Địa chỉ trụ sở chính: 35 Phan Đình Phùng - Quận Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng.
- Số điện thoại: 0511. 2220.501; Số Fax: 0511. 2220.521
- Website: www.dnp.com.vn
 
2. Loại hình doanh nghiệp:
Công ty là Doanh nghiệp có 100% vốn Nhà nước do Tổng Công ty Điện lực Miền Trung làm Chủ sở hữu. Công ty hoạt động theo Điều lệ của Công ty, theo phân cấp của Tổng Công ty và theo Luật Doanh nghiệp.
 
 
3. Về lĩnh vực, ngành nghề, phạm vi hoạt động:
 DNPC thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh điện năng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, với mục tiêu đảm bảo cung cấp điện cho các hoạt động kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của Thành phố Đà Nẵng.
 
DNPC hoạt động theo Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0400549228 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng cấp lần đầu ngày 22/8/2006 (đã đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 08/12/2014) với ngành nghề kinh doanh gồm: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng; xây dựng, cải tạo lưới điện đến cấp điện áp 110kV; Sửa chữa, đại tu thiết bị điện đến cấp điện áp 110kV; Tư vấn đầu tư xây dựng công trình lưới điện đến cấp điện áp 110kV, bao gồm: lập dự án đầu tư, quản lý dự án đầu tư, khảo sát xây dựng, thiết kế, giám sát thi công; Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện đến cấp điện áp 110kV; Xuất nhập khẩu, kinh doanh vật tư, thiết bị lưới điện và công nghệ thông tin; Tổ chức triển khai thực hiện các dự án công nghệ thông tin; Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực về quản lý vận hành, sửa chữa lưới điện và thiết bị viễn thông; Đầu tư các công trình nguồn điện, lưới điện; Đại lý bảo hiểm; Kinh doanh vật tư, thiết bị điện; Sửa chữa máy móc, thiết bị; Gia công cơ khí, sản xuất các cấu kiện kim loại.
 
DNPC được Bộ Công thương cấp Giấy phép hoạt động điện lực số 59/GP-ĐTĐL ngày 06/6/2014, trong đó hoạt động điện lực được cấp phép gồm: Hoạt động phân phối điện, bán lẻ điện cấp điện áp từ 110kV trở xuống; Quản lý vận hành nhà máy diesel dự phòng; Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, đấu thầu các công trình đường dây và TBA cấp điện áp từ 110kV trở xuống và Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp từ 110kV trở xuống.
 
 
II. Báo cáo chung về tình hình hoạt động năm 2015:
 
 

Đơn vị tính: đồng

A. CÁC CHỈ TIÊU

Số liệu

I-TỔNG TÀI SẢN

1.508.839.008.844

1- TÀI SẢN NGẮN HẠN

469.208.847.867

Trong đó:

 

-Tiền và các khoản tương đương tiền

419.998.432.008

2- TÀI SẢN DÀI HẠN

1.039.630.160.977

Trong đó:

 

a-Nguyên giá tài sản cố định

2.853.046.527.340

b-Thực hiện đầu tư XDCB

69.269.163.825

II-NGUỒN VỐN

1.508.839.008.844

1- NỢ PHẢI TRẢ

641.162.467.337

Trong đó

 

a-Nợ ngắn hạn

334.462.204.441

b-Nợ dài hạn

306.700.262.896

2-VỐN CHỦ SỞ HỮU

867.676.541.507

Trong đó

 

a-Vốn đầu tư của chủ sở hữu

847.646.945.072

b-Các quĩ

18.557.692.630

- Quĩ Đầu tư phát triển

18.557.692.630

- Quĩ Dự phòng tài chính

 

- Quĩ hỗ trợ sắp xếp cổ phần hóa DNNN

-

c- Nguồn vốn ĐTXDCB

1.471.903.805

3-LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

 
   

B-KẾT QUẢ KINH DOANH

Số liệu

1-Tổng doanh thu

3.845.689.449.302

2- Các khoản được giảm trừ

-

3-Tổng chi phí

3.814.823.066.966

4- Lãi từ hoạt động đầu tư công ty liên doanh, liên kết

 

5- Lợi nhuận thực hiện

30.866.382.336

6- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.737.105.355

Trong đó: Thuế TNDN hiện hành

6.737.105.355

Thuế TNDN hoãn lại

 

7- Lợi nhuận sau thuế

24.129.276.981

Trong đó: Lợi ích của cổ đông thiểu số

 
   

C-CÁC CHỈ TIÊU TỔNG QUÁT

Số liệu

1/Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu vốn nguồn vốn

 

1.1 Bố trí cơ cấu tài sản

 

-Tài sản dài hạn /Tổng Tài sản

68,90%

-Tài sản ngắn hạn/Tổng Tài sản

31,10%

1.2 Bố trí cơ cấu nguồn vốn

 

-Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn

42,49%

-Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn

57,51%

-Lợi ích của cổ đông thiểu số /Tổng nguồn vốn

0,00%

2/ Khả năng thanh toán

 

2.1 Khả năng thanh toán hiện hành (lần)

2,35

2.2 Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (lần)

1,40

2.3 Khả năng thanh toán nhanh (lần)

1,26

3/ Tỷ suất sinh lời

 

3.1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

 

-Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu

0,80%

-Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu

0,63%

3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

 

-Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản

2,05%

-Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản

1,60%

3.3 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên vốn Nhà nước

3,62%

DNPC