|
|
3G
|
|
|
|
|
|
|
|
Một số gói cước GTGT trả sau cơ bản khác. |
|
(21/06/2010 10:18:41 SA)
|
|
|
|
|
Cước dịch vụ Mobile Broadband trả sau gói MB1
( theo 2247/QDD-TTVT ngày 01.06.2010 áp dụng từ 09.06.2010)
|
| STT |
Tên Dịch Vụ |
Mức cước (chưa bao gồm thuế) |
| 1 |
Cước hoà mạng mới |
90.909 đồng/thuê bao/lần |
| 2,1 |
2 GB đầu tiên |
45,45 đồng/MB |
| 2,2 |
2 GB tiếp theo |
43,64 đồng/MB |
| 2,3 |
Trên 5G |
40,90 đồng/MB |
| 3 |
Cước thông tin di động và cước các dịch vụ khác |
Áp dụng theo giá cước dịch vụ gói 3G trả sau Step hiện hành của EVNTelecom. |
| 4 |
Điều kiện duy trì thuê bao |
trong vòng 90 ngày thuê bao không phát sinh lưu lượng thì thuê bao đó sẽ tự động bị xóa khỏi hệ thống. |
| 5 |
Phí chuyển đổi |
Không tính phí chuyển đổi từ thuê bao CDMA, thuê bao các gói 3G khác sang các gói MB1 |
|
| Các mức cước và phí nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%. |
| Các quy định khác |
| - Phương thức tính cước lưu lượng là 1MB+1MB. Phần lưu lượng sử dụng chưa tròn 1MB được làm tròn là 1MB. |
|
Cước dịch vụ Mobile Broadband trả sau gói MB50, MB150, MB200
( theo 2246/QDD-TTVT ngày 01.06.2010 áp dụng từ 09.06.2010)
|
| STT |
Nội dung |
Mức cước
(chưa bao gồm thuế GTGT) |
| Gói MB50 |
Gói MB150 |
Gói MB200 |
| 1 |
Cước hoà mạng mới |
90.909 đồng/thuê bao/lần |
| 2 |
Cước thuê bao |
45.455 đồng/tháng |
136.364 đồng/tháng |
181.818 đồng/tháng |
| 3 |
Cước truy cập Internet |
|
| 3,1 |
Lưu lượng miễn phí |
1 GB |
3,5 GB |
5,5 GB |
| 3,2 |
Cước lưu lượng vượt mức miễn phí |
45,45 đồng/MB |
45,45 đồng/MB |
45,45 đồng/MB |
| 4 |
Cước thông tin di động và cước các dịch vụ khác |
Áp dụng theo giá cước dịch vụ gói 3G trả sau Step hiện hành của EVNTelecom. |
| 5 |
Phí chuyển đổi |
Không tính phí chuyển đổi từ thuê bao CDMA, thuê bao các gói 3G khác sang các gói cước này. |
|
| Các mức cước và phí nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%. |
|
| Các quy định khác |
| - Phương thức tính cước lưu lượng là 1MB+1MB. Phần lưu lượng sử dụng chưa tròn 1MB được làm tròn là 1MB. |
| - Phương thức tính cước thuê bao và lưu lượng miễn phí: |
| · Thuê bao sử dụng dịch vụ <= 10 ngày của tháng: tính 50% cước thuê bao tháng và được hưởng 50% lưu lượng miễn phí tương ứng cho tháng đó. |
| · Thuê bao sử dụng dịch vụ > 10 ngày của tháng: tính 100% cước thuê bao tháng và được hưởng 100% lưu lượng miễn phí tương ứng cho tháng đó. |
| - Lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết trong tháng không được cộng dồn sang tháng sau. |
|
cước truy cập Internet sử dụng dịch vụ Mobile Internet 3G trả sau gói EVNT2
(2249/QD-TTVT ngày 01.06.2010 áp dụng từ 09.06.2010)
|
| STT |
Nội dung |
Giá cước (chưa bao gồm thuế gtgt 10%) |
| 1 |
Gói EVNT2 |
4,55 đồng/100KB |
| Phương thức tính cước |
| Phương thức tính cước lưu lượng là 100KB+100KB. Phần lưu lượng sử dụng chưa tròn 100KB được làm tròn là 100KB. |
| Đối tượng áp dụng |
| Bảng giá cước trên áp dụng cho thuê bao EVNTelecom 3G trả sau đang hoạt động 2 chiều. |
| Quy định khác |
| Với tất cả các thuê bao đăng ký hòa mạng các gói cước EVNTelecom 3G trả sau của EVNTelecom, cước truy cập Internet được mặc định tính bằng mức giá cước gói EVNT2 (Trừ trường hợp khách hàng đăng ký các gói Mobile Internet khác). |
Trường Long. |
|
|
|
|
|
Theo: EVNTelecom |
|
|
|
|
CÁC TIN KHÁC: |
|
|
Xem theo ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐIỆN THOẠI HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
|
|
Tổng đài HTKH: 0511.2222.000
|
|
Phòng Điều độ: 0511.2220.527
|
|
Điện lực Hải Châu:
Sửa chữa điện:
0511.2221.512 - 0511.2210.315
|
|
Điện lực Liên Chiểu:
Sửa chữa điện:
0511.2231.912 - 0511.2212.315
|
|
Điện lực Sơn Trà:
Sửa chữa điện:
0511.2225.327 - 0511.2231.913
|
|
Điện lực Cẩm Lệ:
Sửa chữa điện
0511.2228.500 - 0511.2218.315
|
|
Điện lực Thanh Khê:
Sửa chữa điện
0511.2245.505 - 0511.2200.315
|
| Viến thông: 0511.2244.444 |
|
|
|
|
|
|