| Tên dịch vụ |
Mức cước
(đã bao gồm thuế GTGT 10%) |
| 1. Cước thông tin di động: |
|
| 1.1 Đối với cuộc gọi trong nước: |
|
| a. Cuộc gọi thoại (Voice call) |
|
| Nội mạng: |
113 đồng/6 giây đầu + 19 đồng/1 giây tiếp theo |
| Ngoại mạng: |
135 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau: |
|
| Nội mạng: |
79 đồng/6 giây đầu + 13 đồng/1 giây tiếp theo |
| Ngoại mạng: |
95 đồng/6 giây đầu + 16 đồng/1 giây tiếp theo |
| b. Cuộc gọi Video(Video call) |
|
| Nội mạng: |
132 đồng/6 giây đầu + 22 đồng/1 giây tiếp theo |
| Ngoại mạng: |
172 đồng/6 giây đầu + 29 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau |
|
| Nội mạng: |
92 đồng/6 giây đầu + 15 đồng/1 giây tiếp theo |
| Ngoại mạng: |
120 đồng/6 giây đầu + 20 đồng/1 giây tiếp theo |
| 1.2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế: |
|
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom: |
350 đồng/6 giây đầu + 58 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau |
245 đồng/6 giây đầu + 41 đồng/1 giây tiếp theo |
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của các nhà khai thác khác. |
Cước gọi đi quốc tế áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 2. Cước nhắn tin: |
|
| 2.1. SMS. |
|
| a. Nhắn tin trong nước: |
|
| Nhắn tin nội mạng |
290 đồng/ bản tin |
| Nhắn tin ngoại mạng |
350 đồng/ bản tin |
| b. Nhắn tin quốc tế: |
2.500 đồng/bản tin |
| 2.2. MMS trong nước: |
|
| Dung lượng <=100KB |
500 đồng /bản tin |
| Dung lượng >100KB |
700 đồng /bản tin |
| 3. Cước truy cập Internet |
Theo giá cước dịch vụ Mobile Internet trả trước EVNT1 hiện hành của EVNTelecom. |
| 4. Cước các dịch vụ khác |
Áp dụng theo giá cước dịch vụ gói E-Mobile trả trước Basic hiện hành của EVNTelecom. |
| 5. Phí chuyển đổi |
Không tính phí chuyển đổi từ thuê bao CDMA, thuê bao các gói 3G khác sang thuê bao 3G trả trước gói Standard |
| - Kể từ tháng liền kề sau tháng hòa mạng (tháng t), mỗi tháng thuê bao được tặng 100MB truy cập Internet vào tài khoản phụ (tặng vào ngày mồng 01 của tháng (tháng t)). Lưu lượng không sử dụng hết trong tháng (tháng t) được cộng dồn sang tháng tiếp theo (tháng t+1). |
| - Điều kiện được hưởng ưu đãi là thuê bao đang hoạt động 2 chiều tại thời điểm tặng. |
| Mệnh giá bộ hòa mạng EVNTelecom 3G trả trước gói Standard 25.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%): |
| Bao gồm: |
| - 01 thẻ SIM EVNTelecom 3G trả trước gói Standard. |
| - Tài khoản chính: có 5.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT). Được sử dụng các dịch vụ theo gói Standard. Thời hạn hoạt động 2 chiều là 5 ngày kể từ khi kích hoạt, thời hạn chờ nạp tiền là 30 ngày kể từ khi thuê bao bị khóa 1 chiều. |
| - Tài khoản phụ: có 100.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT) để gọi nội mạng và nhắn tin nội mạng trong nước và 100MB truy cập Internet. Thời hạn hoạt động 2 chiều và thời hạn chờ nạp tiền của tài khoản phụ là thời hạn hoạt động 2 chiều và thời hạn chờ nạp tiền của tài khoản chính. |
| 2.2. Mệnh giá bộ hòa mạng dịch vụ EVNTelecom 3G trả trước gói Standard 50.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%): |
| Bao gồm: |
| - 01 thẻ SIM EVNTelecom 3G trả trước gói Standard. |
| - Tài khoản chính: có 30.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT). Được sử dụng các dịch vụ theo gói Standard. Thời hạn hoạt động 2 chiều là 15 ngày kể từ khi kích hoạt, thời hạn chờ nạp tiền là 30 ngày kể từ khi thuê bao bị khóa 1 chiều. |
| - Tài khoản phụ: có 200.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT) để gọi nội mạng và nhắn tin nội mạng trong nước và 200MB truy cập Internet. Thời hạn hoạt động 2 chiều và thời hạn chờ nạp tiền của tài khoản phụ là thời hạn hoạt động 2 chiều và thời hạn chờ nạp tiền của tài khoản chính. |
| 2.3. Thứ tự trừ tiền trong tài khoản (đối với các cuộc gọi nội mạng, nhắn tin nội mạng và truy cập Internet): Ưu tiên trừ tiền sử dụng dịch vụ trong tài khoản phụ trước. |